🎈 Bài Hát Giáng Sinh Tiếng Trung
Vietchild xin giới thiệu 20 bài hát về Giáng sinh hay nhất mọi thời đại, chúc cho bạn có một mùa Giáng sinh an lành và ấm áp bên người thân nhé! 1. JINGLE BELL – BÀI HÁT GIÁNG SINH ĐƯỢC NHIỀU NGƯỜI YÊU THÍCH. Tiếng chuông ngân vang báo hiệu một mùa giáng sinh mới lại về.
Bài Hát Giáng Sinh Tiếng Anh - Nhạc Giáng Sinh Tiếng Anh Hay Nhất (Nhạc Giáng Sinh Quốc Tế) You can also find us with: nhạc giáng sinh quốc tế bài hát giáng
1. Jingle Bells - bài bác hát Giáng Sinch ngân vang tiếng chuông. Những hồi chuông nhà thời thánh ngân vang là âm thanh hao trước tiên mà lại người nào cũng can hệ Lúc nhắc tới Giáng sinch. “Jingle Bells” xứng danh mở màn danh sách cùng với những cảm giác tích cực và lành mạnh mà
yDSLbE. Noel – Giáng sinh Christmas Day – 圣诞节 được coi là ngày lễ truyền thống của phương Tây để chào đón sự ra đời của chúa Jesu. Ngày lễ này được diễn ra vào rạng sáng ngày 25 tháng 12 hàng năm tại các nhà thờ. Tại Trung Quốc, Giáng sinh càng ngày càng trở nên phổ biến và được rất nhiều người hưởng ứng. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu về “Ngày lễ Giáng sinh này trong tiếng Trung” nhé! 圣诞 – Giáng sinh an lành Tổng hợp các từ vựng về ngày lễ Giáng Sinh Ngày lễ giáng sinh/ noel 25/12 圣诞节 shèngdàn jié Đêm bình an 24/12 平安夜 píng’ān yè Ông già noel 圣诞老人 shèngdàn lǎorén Cây thông noel 圣诞树 shèngdànshù Cành cây 树干 shùgàn Sự ra đời của chúa Jesu 耶稣的诞生 yēsū de dànshēng Nhà thờ 教堂 jiàotáng Thiên chúa giáo 天主教 tiānzhǔjiào Tuần lộc 驯鹿 xùnlù Xe trượt tuyết 雪橇 xuěqiāo Hoa tuyết 雪花 xuěhuā Người tuyết 雪人 xuěrén Kẹo 糖果 tángguǒ Kẹo gậy 拐杖糖 guǎizhàng táng Kẹo que 糖棒 táng bàng Bánh gừng 姜饼 jiāng bǐng Bánh quy 饼干 bǐnggān Socola nóng 热巧克力 rè qiǎokèlì Gà quay 火鸡 huǒ jī Món quà 礼物 lǐwù Thiệp 卡片/ 圣诞卡 kǎpiàn/ shèngdànkǎ Mũ 帽子 màozi Khăn quàng 围巾 wéijīn Áo len 毛衣 máoyī Đồ chơi 玩具 wánjù Chuông 铃 líng Lục lạc 铃铛 língdāng Vòng hoa 花环 huāhuán Nến 蜡烛 làzhú Tất 袜子/圣诞袜 wàzi/shèngdàn wà Lò sưởi trong tường 壁炉 bìlú Giá cắm nến 烛台 zhútái Tinh linh 精灵 jīnglíng Thiên sứ 天使 tiānshǐ Than đá 煤炭 méitàn Rượu táo 苹果酒 píngguǒ jiǔ Gia đình sum vầy 家庭欢聚 jiātíng huānjù Những câu chúc trong ngày lễ Noel hay 1. 圣诞树点燃了,无数的星辰亮起,天空上写下你的名字,当流星划过时,也把我的思念与祝福一同捎去。圣诞节快乐! Shèngdànshù diǎnránle, wú shǔ de xīngchén liàng qǐ, tiānkōng shàng xiě xià nǐ de míngzì, dāng liúxīng huà guòshí, yě bǎ wǒ de sīniàn yǔ zhùfú yītóng shāo qù. Shèngdàn jié kuàilè! Cây thông noel đã bừng sáng, trên bầu trời vô số những vì sao lấp lánh ghép thành tên của bạn. Khi sao băng bay qua, cũng đem theo những tâm tư và những lời chúc phúc của mình đi cùng. Giáng sinh vui vẻ! 2. 愿你度过最美好的圣诞节! Yuàn nǐ dùguò zuì měihǎo de shèngdàn jié! Mong bạn có những giây phút giáng sinh tuyệt đẹp nhất! 3. 愿快乐随时与您同在,就如同我们与您寸步不离一般。 Yuàn kuàilè suíshí yǔ nín tóng zài, jiù rútóng wǒmen yǔ nín cùnbù bùlí yībān. Hi vọng niềm vui luôn ở bên bạn, cũng giống như chúng ta một bước không rời. Đoạn hội thoại về ngày lễ Giáng Sinh 圣诞 Giáng sinh an lành Ví dụ A 今天是圣诞节,你有什么打算吗? A Jīntiān shì shèngdàn jié, nǐ yǒu shé me dǎsuàn ma? Hôm nay là ngày lễ giáng sinh, cậu có dự định gì không? B我打算晚上去教堂,跟大家一起庆祝。 B Wǒ dǎsuàn wǎnshàng qù jiàotáng, gēn dàjiā yì qǐ qìngzhù. Tớ dự định tối nay sẽ đi đến nhà thờ, cùng đón lễ với mọi người. A 圣诞节快到了,你最喜欢什么? A Shèngdàn jié kuài dàole, nǐ zuì xǐhuān shénme? Sắp đến ngày lễ giáng sinh rồi, cậu thích nhất cái gì? B 我最喜欢雪人。但是我住的地方没有雪,也没做过雪人。 B Wǒ zuì xǐhuān xuěrén. Dànshì wǒ zhù dì dìfāng méiyǒu xuě, yě méi zuòguò xuěrén. Tớ thích nhất là người tuyết. Nhưng chỗ tớ ở không có tuyết, tớ cũng chưa làm người tuyết bao giờ. Học tiếng Trung qua bài hát 铃儿响叮当 Jingle Bells Ngày lễ Giáng sinh chúng ta cũng không thể bỏ qua bài hát Chúc mừng Giáng Sinh “Jingle Bells” này nhé. Học tiếng Trung qua bài hát luôn là phương pháp hữu hiệu để bạn học tốt, luyện tốt hơn. Jingle Bells Tiếng chuông ngân, là một bài hát rất nổi tiếng trong chủ đề nhạc Giáng Sinh. Bài hát có sức ảnh hưởng rộng và được đa số những người quan tâm đến lễ Giáng Sinh thuộc mọi lứa tuổi thuộc lòng và hát trong dịp này cũng như được dịch ra nhiều ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt; Trung Quốc Theo Wikipedia Lời bài hát Jingle Bells tiếng anh, tiếng trung phiên âm, nghĩa tiếng việt Nhà soạn nhạc James Pierpont Thể loại Nhạc Nhảy/Nhạc Điện tử, Nhạc Pop Lời 1 Dashing through the snow 冲破大风雪 Chōngpò dà fēng xuě Băng qua cánh đồng tuyết In a one horse open sleigh 我们坐在雪橇上 wǒmen zuò zài xuěqiāo shàng Trên một chiếc xe trượt ngựa kéo Over the fields we go 飞驰过田野 fēichíguò tiányě Chúng tôi bay qua những cánh đồng Laughing all the way 一直伴随着笑声 yīzhí bànsuízhe xiào shēng Cười vang trên mọi nẻo đường The bells on bobtail ring 马尾铃铛响着 mǎwěi língdāng xiǎngzhe Tiếng chuông ngân từ những chiếc chuông được cột trên đuôi ngựa They make ourspirits bright 精神多欢畅 jīngshén duō huānchàng Làm bao tâm hồn bừng sáng What fun it is to ride and sing a sleighing song tonight 今晚滑雪真快乐把滑雪歌儿唱 jīn wǎn huáxuě zhēn kuàilè bǎ huáxuě gē er chàng Thật là vui khi vừa cười đùa vừa hát trên chiếc xe trượt tuyết tối nay Điệp khúc Jingle bells, jingle bells Jingle all the way Oh what fun it is to ride in a one horse open sleigh, hey 叮叮当!叮叮当!铃儿响叮当,我们在敞篷雪橇上滑雪多快乐。 dīng dīngdāng! dīng dīngdāng! línger xiǎng dīngdāng, wǒmen zài chǎngpéng xuěqiāo shàng huáxuě duō kuàilè. Oh, chuông ngân vang, chuông ngân vang, ngân vang khắp mọi nơi. Ôi thật là vui biết bao khi được cưỡi trên một chiếc xe trượt ngựa kéo Jingle bells, jingle bells Jingle all the way Oh what fun it is to ride in a one horse open sleigh叮当!叮叮当!铃儿响叮当,我们在雪橇上滑雪多快乐。 dīng dīngdāng! dīng dīngdāng! Línger xiǎng dīngdāng, wǒmen zài xuěqiāo shàng huáxuě duō kuàilè. Chuông ngân vang, chuông ngân vang, ngân vang khắp mọi nơi. Ôi thật là vui biết bao khi được cưỡi trên một chiếc xe trượt ngựa kéo Lời 2 A day or two ago, I thought I’d take a ride 在一两天之前 我想最好外出去游荡 Zài yī liǎng tiān zhīqián wǒ xiǎng zuì hǎo wài chūqù yóudàng Cách đây một, hai ngày tôi nghĩ mình sẽ du hý một chuyến And soon miss fanny bright 很快就见到光明 hěn kuài jiù jiàn dào guāngmíng Và sớm muộn gì quý cô Fanny Bright Was seatedby my side 坐在我身旁 zuò zài wǒ shēn páng Được ngồi bên cạnh tôi The horse was lean and lank 那马儿瘦又弱 nà mǎ er shòu yòu ruò Chú ngựa chao đảo và gầy gò Misfortune seemed his lot 它的命运多灾难 tā de mìngyùn duō zāinàn Thật không may cho nó quá He ran into a drifted bank, and then we got upset 它陷进了漂移的雪堆中 害的我们遭了殃 tā xiàn jìnle piāoyí de xuě duī zhōng hài de wǒmen zāole yāng Nó đi lạc vào đống tuyết đó và rồi cỗ xe chúng tôi lật nhào *Lặp lại đoạn điệp khúc* Lời 3 Now the ground is white 四周都是白色的 Sìzhōu dōu shì báisè de Bốn phía xung quanh đều là màu trắng So go it while you’re young 走起来 趁着你还年轻 zǒu qǐlái chènzhe nǐ hái niánqīng Cùng đi thôi, nhân lúc vẫn còn trẻ Take the girls tonight 今晚带着女孩 jīn wǎn dàizhe nǚhái Tối nay đưa theo cô gái ấy And sing this sleighing song 唱着雪橇歌 chàngzhe xuěqiāo gē Hát vang bài hát về xe trượt tuyết Just get a Bob Tailed Nag 找只短尾褐马 zhǎo zhǐ duǎn wěi hè mǎ Tìm vài chú ngựa đuôi ngắn Two forty for his speed 他速度240 tā sùdù 240 Tốc độ của nó lên đến 240 Then hitch him to an open sleigh 系在敞蓬雪车上 xì zài chǎngpéng xuě chē shàng Đeo cho nó dây cương của xe trượt tuyết And crack you’ll take the lead 然后驾起马 你将带起头 ránhòu jià qǐ mǎ nǐ jiāng dài qǐtóu Và chúng ta cùng cưỡi ngựa, bạn sẽ là người dẫn đầu *Lặp lại đoạn điệp khúc* Bạn đã học được bài hát Jingel Bells bằng tiếng Trung rồi chứ, hãy cùng cất tiếng ca chào mừng ngày lễ giáng sinh đang đến gần nhé! Chúc các bạn có một Ngày lễ Giáng sinh an lành – vui vẻ – ấm áp nhé!
Lễ Giáng Sinh Noel – 圣诞节/ shèngdàn jié được tổ chức hàng năm để mừng ngày Chúa sinh ra đời. Ngày lễ này diễn ra vào đêm 24, rạng sáng 25 tháng 12. Tuy có nguồn gốc từ phương Tây nhưng ngày lễ này ngày càng trở nên phổ biến tại các nước phương Đông. Bài viết sau là tổng hợp các bài hát, “từ vựng tiếng Trung Giáng Sinh” cùng những lời chúc hay và ý nghĩa nhất. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung Giáng Sinh Lễ Giáng sinh gần đến, trong đêm Noel, chúng ta cùng hy vọng về một năm mới tươi sáng và dành tặng nhau những lời chúc tốt đẹp nhất. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Noel dưới đây sẽ giúp bạn tạo nên những câu chúc ý nghĩa. Từ tiếng Trung về Giáng Sinh thường dùng 天使 tiānshǐ Thiên thần耶稣基督 yēsū jīdū Chúa Jesus圣婴 shèng yīng Đứa con của Thánh圣诞老人 shèngdàn lǎorén Ông Già Noel圣诞节 shèngdàn jié Lễ Giáng Sinh圣诞节前夕 shèngdàn jié qiánxī Đêm giáng sinh圣诞节假期 shèngdàn jié jiàqī Kỳ nghỉ lễ giáng sinh圣诞节快乐 shèngdàn jié kuàilè Chúc giáng sinh vui vẻ圣诞礼物 shèngdàn lǐwù Quà giáng sinh圣诞树 shèngdànshù Cây thông Noel圣诞袜 shèngdàn wà Tất giáng sinh圣诞蜡烛 shèngdàn làzhú Nến giáng sinh圣诞大餐 shèngdàn dà cān Bữa tiệc giáng sinh烤火鸡 kǎohuǒ jī Gà tây quay包装纸 bāozhuāng zhǐ Giấy gói quà圣诞玩具 shèngdàn wánjù Đồ chơi giáng sinh烟囱 yāncōng Ống khói圣诞花环 shèngdàn huāhuán Vòng hoa giáng sinh糖果 tángguǒ Kẹo驯鹿 xùnlù Tuần lộc Ông già Noel, tuần lộc là những điều không thể thiếu trong lễ Noel 壁炉 bìlú Lò sưởi trong tường 圣诞贺卡 shèngdàn hèkǎ Thiệp chúc mừng giáng sinh 圣诞饰品 shèngdàn shìpǐn Đồ trang trí giáng sinh 圣诞圣歌 shèngdàn shèng gē Thánh ca Noel 圣诞音乐 shèngdàn yīnyuè Nhạc giáng sinh 圣诞气氛 shèngdàn qìfēn Không khí giáng sinh 圣诞采购 shèngdàn cǎigòu Mua sắm Noel 包裹 bāoguǒ Kiện hàng, bưu kiện. 圣诞舞会 shèngdàn wǔhuì Vũ hội giáng sinh. 红丝带 hóng sīdài Dải lụa đỏ Từ vựng tiếng Trung Giáng Sinh và đi nhà thờ 忏悔Chànhuǐ xưng tội赦罪Shèzuì xá tội圣像Shèngxiàng tượng thánh修道院Xiūdàoyuàn tu viện修士Xiūshì tu sĩ执事Zhíshì trợ tế大主教Dàzhǔjiào tổng giám mục渎圣罪Dúshèngzuì tội báng bổ宗教法庭Zōngjiào fǎtíng tòa án tôn giáo教徒Jiàotú tín đồ, con chiên喜庆钟声Xǐqìngzhōngsheng tiếng chuông báo hỷ天堂Tiāntáng thiên đường钟塔Zhōngtǎ tháp chuông十字架Shízìjià thánh giá圣坛所Shèngtánsuǒ Thánh đường赞美诗Zànměishī Thánh ca忏悔室Chànhuǐ shì phòng xưng tội Bài hát và lời chúc Giáng Sinh hay bằng tiếng Trung Một số bài hát tiếng Trung về Giáng Sinh 铃儿钉铛响 Líng er dīng dāng xiǎng jingle bells寂寞的季节 Mùa cô đơn- Đào Triết祝你圣诞快乐 Chúc bạn Giáng Sinh vui vẻ雪人 Người tuyết – Phạm Hiểu Huyên圣诞结- Giáng Sinh gắn bó-Trần Dịch Tấn每个人心中都有一个圣诞节 Trong lòng mỗi người đều có một Giáng Sinh- Lưu Nhạn圣诞结- Giáng Sinh gắn bó-Trần Dịch Tấn寂寞圣诞 – Giáng Sinh cô đơn- Hứa Quán Kiệt圣诞礼物 Món quà Giáng Sinh-Tô Nhuế没有情人的圣诞节 Giáng Sinh không có người yêu- Lý Gia Tịnh Các câu chúc tiếng Trung về giáng sinh Đêm Giáng Sinh sẽ trở nên thật ý nghĩa và trọn vẹn khi người thân, bạn bè cùng quây quần bên nhau, dành tặng cho nhau những lời chúc. Tham khảo nhanh những câu chúc hay và ý nghĩa về Giáng sinh bằng tiếng Trung dưới đây nhé. Học từ vựng tiếng Trung về Giáng Sinh để chúc bạn bè, người thân Câu chúc Giáng Sinh thứ 1 愿你永远平安!愿幸福和你终生相伴!愿你的礼物堆积如山! Yuàn nǐ yǒngyuǎn píng’ān! Yuàn xìngfú hé nǐ zhōngshēng xiàng bàn! Yuàn nǐ de lǐwù duījī rúshān! Chúc bạn mãi bình an, mong hạnh phúc luôn bên bạn, hy vọng quà tặng của bạn nhiều tựa núi cao. Câu chúc Giáng sinh thứ 2 圣诞节到好运到,短信来报到。祝你幸福常骚扰,牙被太阳照,烦恼逃九宵,事事乐逍, 喜事多,心想事成万事顺,吉祥如意福满多,好运如潮不可挡,愿君平安夜里笑开颜,开心快乐享幸福! Shèngdàn jié dào hǎo yùn dào, duǎnxìn lái fù dào. Zhù nǐ xìngfú cháng sāorǎo, yá bèi tàiyáng zhào, fánnǎo táo jiǔ xiāo, shì shì lè xiāoyáo, xǐshì duō, xīn xiǎng shì chéng wànshì shùn, jíxiáng rúyì fú mǎn duō, hǎo yùn rú cháo bùkě dǎng, yuàn jūn píng’ān yèlǐ xiào kāiyán, kāixīn kuàilè xiǎng xìngfú! Giáng Sinh đến, vận may đến, tin nhắn chúc phúc tới. Chúc bạn luôn hạnh phúc, cười tươi tựa mặt trời, việc vui thay nhau đến, mọi sự suôn sẻ, may mắn như ý cùng nhau tới. Chúc bạn đêm Giáng Sinh an lành, hạnh phúc! Câu chúc giáng sinh thứ 3 圣诞节到,愿你幸福做加法,烦恼做减法,快乐做乘法,困难做除法,幸运开平方,霉运开根号,坏心情像小数S点,好心情循环无极限。祝圣诞快乐! Shèngdàn jié dào, yuàn nǐ xìngfú zuò jiāfǎ, fánnǎo zuò jiǎnfǎ, kuàilè zuò chéngfǎ, kùnnán zuò chúfǎ, xìngyùn kāi píngfāng, méi yùn kāi gēn hào, huài xīnqíng xiàng xiǎoshùdiǎn, hǎo xīnqíng xúnhuán wú jíxiàn. Zhù shèngdàn kuàilè! Giáng Sinh đến rồi, chúc bạn năm mới hạnh phúc tựa phép cộng, buồn phiền tựa phép trừ, vui vẻ tựa phép nhân, khó khăn tựa phép chia, may mắn tựa bình phương, vận rủi tựa căn bậc hai, tâm trạng tốt kéo dài mãi. Chúc bạn lễ Giáng sinh vui vẻ! Câu chúc giáng sinh thứ 4 烟花的璀璨,是快乐的开始;流星的闪亮,是愿望变现实;圣诞的钟声,是好运的来袭;短信的铃声,是我在祝福你,圣诞节到,祝你平安健康幸福! Yānhuā de cuǐcàn, shì kuàilè de kāishǐ; liúxīng de shǎn liàng, shì yuànwàng biàn xiànshí; shèngdàn de zhōng shēng, shì hǎo yùn de lái xí; duǎnxìn de língshēng, shì wǒ zài zhùfú nǐ, shèngdàn jié dào, zhù nǐ píng’ān jiànkāng xìngfú! Sự lấp lánh của pháo hoa tựa khởi đầu của hạnh phúc, sự rực rỡ của sao băng là ước mơ thành hiện thực, tiếng chuông đêm Noel là điềm báo vận may gõ cửa. Còn tiếng báo tin nhắn là lời chúc phúc của tớ với cậu, chúc cậu bình an, mạnh khỏe và hạnh phúc. Bài viết trên là tổng hợp từ vựng và câu chúc ý nghĩa chủ đề giáng sinh. Hy vọng qua những chia sẻ trên, bạn sẽ có thêm ý tưởng để tạo ra được những câu chúc ý nghĩa dành tặng người thân, bạn bè. Chúc các bạn một mùa Giáng Sinh an lành, năm mới hạnh phúc với tràn đầy niềm vui!
Chúc mừng bạn đã thêm playlist Những Bài Hát Giáng Sinh Tiếng Anh Hay Nhất thành công [Playlist Hero] Không chỉ là nụ cười mà đôi khi những giọt nước mắt cũng là niềm hạnh phúc; không có tình yêu nào là vĩnh cửu, chỉ có những giây phút vĩnh cửu của tình cho ai đó sẽ giữ được những giây phút ấy suốt cả cuộc đời! Merry Chirtmas !” rút gọn xem thêm
bài hát giáng sinh tiếng trung