☁️ Trắc Nghiệm Sinh Lý Tim Mạch

PHẦN I: SINH LÝ TIM (50 CÂU) Câu 1: Chọn đáp án Đúng chức tâm nhĩ: A Đẩy máu vào ĐM chủ B Là bình chứa bơm đẩy máu.@ C Đẩy máu vào ĐM phổi D Là bơm đẩy máu bình chứa Câu 2: Chọn đáp án Đúng tính chất tim: A Cơ tim khối đặc B Tâm nhĩ có thành dày tâm thất C Có tính chất vân trơn nên bóp khỏe.@ Một số link câu hỏi trắc nghiệm và đề thi sinh lý học cho những bạn tìm hiểu thêm : Tất cả đề thi sinh lí cái này dưới dạng file pdf hơn 300 trang phải nói là vô tiền khoáng hậu . 900 câu trắc nghiệm vật chất và cơ chế di truyền có đáp án và lời giải. xử lí với tác nhân gây đột biến, người ta đã thu được trình tự của đoạn gen đột biến 5' có 42 phân tử ADN chỉ chứa một mạch đơn N14. Trong số ADN con sinh ra từ lần nhân đôi cuối Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm sinh học 8 bài 17: Tim và mạch máu. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả 31. Sinh lý phụ khoa là nghiên cứu tất cả những vấn đề có liên quan đến thay đổi về ( hoạt động sinh dục)..của người phụ nữ. 32. Kinh nguyệt là hiện tượng chảy máu có tính chất chu kỳ từ tử cung ra ngoài do .. (bong niêm mạc tử cung), dưới ảnh hưởng của sự Trắc nghiệm sinh lý tim mạch Trang chủ Y Tế - Sức Khỏe Y học thưởng thức Trắc nghiệm sinh lý tim mạch 30 6,658 72 Diệp Tử Gửi tin nhắn | Báo tài liệu vi phạm Thêm vào bộ sưu tập Tải xuống 72 Đang tải. (xem toàn văn) Xem thêm Tải xuống 72 Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống 1 / 30 trang Tải xuống (.pdf) 72 (30 trang) Ảnh hưởng đầu tiên của tiếng ồn và rung động đối với sinh lý con người là: A. Đến hệ thần kinh trung ương. B. Đến hệ thống tim mạch. C. Đến cơ quan thính giác. D. Tất cả đều đúng. Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Kỹ thuật an toàn lao động đề số 5 (có đáp án) Bộ đề trắc nghiệm môn Dược lý có đáp án số 3 gồm 50 câu hỏi giúp các bạn có thêm tư liệu tham khảo để ôn thi đạt kết quả cao C. Làm giãn cơ trơn thành mạch. D. Làm co cơ tim. Câu 16. Các đặc tính sinh lý của cơ tim, ngoại trừ: A. Tính kích thích. B. Tính trơ Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 17 (có đáp án): Tim và mạch máu; Trắc nghiệm Sinh Học 8 Bài 17: (có đáp án) Tim và mạch máu (Phần 2) Bài 18: Vận chuyển máu qua hệ mạch. Vệ sinh hệ tuần hoàn có vai trò xử lý thông tin. B. Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm DXfJgc. CRP là 1 protein pha cấp có giá trị để theo dõi kết quả của điều trị trong 1 số bệnh vìA. tồn tại trong huyết thanh dài ngày nên dễ phát hiệnB. tồn tại trong huyết thanh ngắn ngày nên khó phát hiệnC. tăng nhanh sau khi viêm vài giờ và giảm đồng thời với VSD. tăng nhanh sau khi viêm vài giờ và giảm khi hết bệnhE. tất cả đều saitroponin T và I được sử dụng hiệu quả hơn sGOT và CK-MB trong NMCT vìA. TnT và TnI tăng sớm và hạ xuống bình thường chậm hơn sGOT và CK-MBB. TnT và TnI tăng sớm và hạ xuống bình thường nhanh hơn sGOT và CK-MBC. TnT và TnI tăng chậm và hạ xuống bình thường chậm hơn sGOT và CK-MBD. TnT và TnI tăng chậm và hạ xuống bình thường sớm hơn sGOT và CK-MBE. tất cả đều saitìm câu saiA. sợi mỏng actin gồm hai chuỗi xoắn gắn vào tropomyosin, có chức năng như giá đỡB. Dọc theo chuỗi xoắn này cứ mỗi 38 nm lại có gắn thêm 1 phức hợp troponinC. mỗi tiểu đơn vị troponin đc mã hóa bởi 1 gene riêng, TnT và TnI rất đặc hiệu với timD. phức hợp troponin gồm 3 tiểu đơn vị TnT, TnI, TnCE. phần lớn TnT gắn với myofibrincác yếu tố có thể gây tăng homocystein trong máu1. thiếu nicotinamid, pyridoxalphosphate, cyanocobalamin2. thiếu acid folic, biotin, pyridoxal P,3. do thuốc thuốc chống động kinh, thuốc lợi tiểu thiazid, cyclosprorin5. đái tháo đườngChọn tập hợp đúngA. 1,3B. 2,3C. 3,4D 3,5D, 4,5các bệnh lý sau có thể dẫn đến tăng homocystein trong máu1. đái tháo đường 2. cường giáp 3. suy giáp4. suy tuyến yên 5. thiếu máu hồng cầu tochọn đáp án đúngA. 1,2,4B. 1,3,4C. 1,3,5D. 2,4,5E. 3,4,5troponin có giá trị trong chẩn đoán NMCT do1. tăng khá sớm trong cơn đau thắt ngực2. có thể tiên lượng được tình trạng nặng của bệnh NMCT3. tăng chậm, hạ nhanh sau cơn đau thắt ngực4. có thể xác định đc kích thước ổ nhồi máu5. tăng sớm và hạ nhanh sau cơn đau thắt ngựcchọn đáp án đúngA. 1,2,4 B. 2,3,4 C. 2,4,5D. 1, 2,5 E. tất cả đều sai 1. Tiếng tim thứ nhất là do A. Đĩng van nhĩ-thất B. Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu C. Đĩng van hai lá D. Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ E. Câu A và B đều đúng 2. So sánh chu kỳ hoạt động của tim trên tâm động đồ 1 và chu kỳ hoạt động của tim trên lâm sàng 2 A. Hai chu kỳ hồn tồn trùng nhau B. 1 dài hơn 2 C. 1 ngắn hơn 2 D. 1 khơng tính đến tâm nhĩ thu, cịn 2 cĩ tính đền E. 2 khơng tính đến tâm nhĩ thu, cịn 1 cĩ tính đền 3. Tâm thất trái cĩ thành dày hơn thất phải vì A. Nĩ phải tống máu với tốc độ cao hơn B. Nĩ chứa nhiều máu hơn C. Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực D. Nĩ phải tống máu với áp suất cao hơn E. Nĩ phải tống máu qua lổ hẹp là van tổ chim 4. Thể tích cuối tâm trương A. Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp B. Lớn nhất khi bắt đầu thì tâm thu C. Phụ thuộc vào lượng máu về tâm nhĩ D. Phụ thuộc hồn tồn vào nhĩ thu E. Các câu trên đều đúng 5. Tiếng tim thứ hai là do A. Sự dội trở lại của máu động mạch sau khi van động mạch đĩng B. Máu rĩt nhanh xuống tâm thất kỳ tâm trương C. Đĩng van động mạch chủ D. Đĩng các van bán nguyệt E. Câu A và D đều đúng Lưu hănh nội bộ 2 6. Sự kích thích cơ tim chỉ cĩ thể tạo nên sự đáp ứng khi A. Kích thích với cường độ tối đa B. Kích thích đạt đến ngưỡng và vào thời kỳ trơ tương đối C. Kích thích vào giai đoạn tâm trương D. Kích thích vào thời kỳ trơ tuyệt đối E. Tất cả đều sai 7. Tâm thất thu A. Là giai đoạn co cơ đẳng trường B. Là nguyên nhân gây ra các tiếng T1 và T2 C. Làm đĩng van nhĩ-thất và mở van tổ chim D. Là giai đoạn dài nhất trong một chu kỳ hoạt động của tim E. Chấm dứt đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ hai 8. Khoang tim đĩng vai trị chủ yếu trong chu kỳ tim là A. Tâm nhĩ và tâm thất B. Tâm nhĩ trái và tâm thất trái C. Tâm thất trái D. Tồn tâm thất E. Tâm thất phải 9. Thành phần đặc biệt của mơ tim tạo nên tính tự động của tim A. Nút xoang B. Nút nhĩ thất C. Hệ thống dẫn truyền D. Bộ nối nhĩ thất E. Tế bào cơ nhĩ 10. Tính chất sinh lý nào cĩ tác dụng bảo vệ tim A. Tính hưng phấn B. Tính tự động C. Tính dẫn truyền D. Tính trơ tương đối E. Tính trơ cĩ chu kỳ 11. Đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ nhất thì Lưu hănh nội bộ 3 C. Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu D. Nhĩ bắt đầu co, thất đang tống máu E. Thất đang co 12. Cơ tim đặc trưng bởi A. Tính hợp bào B. Dẫn truyền điện thế rất nhanh qua các cầu nối C. Các bĩ cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động D. Sự co bĩp đồng nhất E. Câu A và B đúng 13. Mơ tim cĩ khả năng phát xung bất thường được gọi là A. Ổ ngoại vị B. Mơ hoại tử C. Cầu Kent D. Tăng tính tự động E. Tất cả đều đúng 14. Sự đĩng van hai lá và ba lá xảy ra do A. Sự giãn của mạng Purinje B. Sự co rút của các cột cơ C. Nhĩ co D. Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất E. Câu a và c đúng 15. Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắt đầu đĩng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đĩng van động mạch, phù hơûp với giai đoạn A. Tâm nhĩ thu B. Tâm nhĩ giãn C. Tâm thất thu D. Tâm thất giãn E. Câu B và C đúng 16. Đúng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ hai A. Nhĩ đang giãn, thất đã giãn hồn tồn B. Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn C. Thất đang co, nhĩ bắt đầu co D. Nhĩ bắt đầu co, thất đang giãn E. Nhĩ bắt đầu co Lưu hănh nội bộ 4 A. Co đẳng trường B. Sự tống máu nhanh C. Cuối tâm trương D. Giãn đẳng trường E. Đầy thất nhanh 18. Tính tự động của tim thể hiện trên A. Hoạt động của nút xoang B. Hệ thống nút C. Hoạt động của sự dẫn truyền nhĩ-thất D. Hoạt động của tế bào cơ nhĩ và cơ thất E. Tồn bộ trái tim 19. Sự chênh lệch áp suất giữa tim và động mạch chủ là ở A. Thất trái trong thời kỳ tâm trương B. Thất trái trong thời kỳ tâm thu C. Thất phải trong thời kỳ tâm trương D. Thất phải trong thời kỳ tâm trương E. Nhĩ trái trong thì tâm thu 20. Thời kỳ trơ đối với cơ nhĩ và đối với cơ thất theo thứ tự như sau A. 0,02giây ; 0,3giây B. 0,3giây; 0,3giây C. 0,15giây; 0,3giây D. 0,02giây; 3,0giây E. 0,15giây; 3,0giây 21. Tần số co tối đa của nhĩ. . . . .tần số của tâm thất, do sự khác nhau về. . . . . . . A. Lớn hơn; tốc độ dẫn truyền B. Lớn hơn; thời kỳ trơ C. Nhỏ hơn; tốc độ dẫn truyền D. Nhỏ hơn; thời kỳ trơ E. Tất cả câu trả lời trên đều sai 22. Thời gian co của thất chủ yếu phụ thuộc vào A. Thời gian của điện thế hoạt động B. Tính tự phát nhịp nội tại của tim C. Điện thế màng khi nghỉ D. Hoạt động của hệ thần kinh thực vật E. Vận tốc lan truyền điện thế 23. Thời kỳ của chu chuyển tim từ khi đĩng van nhĩ thất cho đến khi đĩng van động mạch phù hợp với giai đoạn Lưu hănh nội bộ 5 C. Nhĩ trương D. Tâm trương E. Câu B và C đúng 24. Tim nhận máu từ A. Mạch vành, thời kỳ tâm trương B. Mạch vành và máu thấm từ các buồng tim C. Mạch vành và từ các tĩnh mạch Thebeus D. Mạch vành và từ xoang vành E. Tất cả đều đúng 25. Tế bào............ đều cĩ khả năng phát xung trong điều kiện bệnh lý, mặc dù tế bào...............vẫn hoạt động bình thường A. Cơ nhĩ; nút nhĩ thất B. Cơ tim; nút xoang C. Hệ thống dẫn truyền; cơ tim D. Cơ thất; nút nhĩ thất E. Tất cả đều sai 26. Trong pha co đẳng tích của chu chuyển tim, hoạt động các van như sau A. Van nhĩ thất mở, van động mạch đĩng B. Cả hai hệ thống van đều mở C. Cả hai đều đĩng D. Van nhĩ thất đĩng, van động mạch mở E. Tất cả các câu trên đều sai 27. Thể tích tống máu tâm thu trung bình. . . . . . . ml và xấp xỉ. . . . . . . lần thể tích cuối tâm trương A. 50; 1 B. 70; 0,5 C. 200; 0,2 D. 5; 0,2 E. 70; 1 28. Thân nhiệt tăng gây. . . . . . . nhịp tim, do tính thấm của màng tế bào cơ tim đối với các cation. . . . . . . . A. Tăng; tăng B. Tăng; giảm C. Gỉam; tăng D. Gỉam; giảm E. Tăng; khơng thay đổi 29. Vận tốc dẫn truyền xung động trong sợi cơ thất là Lưu hănh nội bộ 6 A. 0,03-0,05 m/s B. 0,3-0,5m/s C. 1,5-4m/s D. 5-25m/s E. 2-5m/s 30. Thành phần mơ tim cĩ vận tốc dẫn truyền nhanh nhất là A. Mạng Purkinje B. Nút nhĩ-thất C. Cơ nhĩ D. Cơ thất E. Bộ nối từ nút nhĩ-thất đến bĩ His 31. Pha 4 trong điện thế hoạt động của tế bào nút xoang được sinh ra bởi A. Sự tăng dịng Natri đi vào tế bào B. Sự giảm dịng Kali đi ra khỏi tế bào C. Sự tăng hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase D. Sự giảm dịng chlorua ra khỏi tế bào E. Sự giảm hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase 32. Sự mở kênh Ca+ chậm ở màng tế bào cơ tim là ở giai đoạn A. Khử cực B. Tái cực C. Điện thế màng lúc nghỉ D. Bình nguyên E. Phân cực 33. Các chất cĩ tác dng lên điều hịa huyết áp do cĩ tác động lên mạch máu và đồng thời tác động lên tái hấp thu ở ống thận là A. Epinephrin và Norepinephrin B. Prostaglandin và ANF C. Angiotensin II và Aldosteron D. Angiotensin II và Vasopressin E. Angiotensin II và Norepinephrin 34. Tác dụng cĩ ý nghĩa nhất của hệ phĩ giao cảm lên hệ tuần hồn là trên A. Sức co của tim B. Sự đàn hồi của mạch máu C. Sức đề kháng của mạch máu D. Nhịp tim E. Câu B và D đúng 35. Sự kích thích giao cảm sẽ gây bài tiết A. Epinephrin B. Norepinephrin C. Dopamin và Serotonin D. Acetylcholin E. Chỉ cĩ câu C và D là sai Lưu hănh nội bộ 7 là.......... Lưu hănh nội bộ 8 A. 100 ml; 60 ml B. Gấp ba; 70 ml C. 130 ml; 70 ml D. 150 ml; 60 ml E. Gấp hai; 60 ml 37. Trong chu kỳ tim, hoạt động của hệ thống van nhĩ thất và van động mạch đĩng mở................và phụ thuộc.............. A. Cùng lúc; áp lực qua van B. Ngược nhau; áp lực trước và sau van C. Cùng lúc; áp lực thất trái D. Cùng lúc; áp lực động mạch E. Ngược nhau; áp lực tâm thất 38. Các phản xạ giảm áp và phản xạ tim - tim A. Xảy ra thường xuyên trong cơ thể B. Xuất hiện khi bệnh lý C. Nhằm điều hồ áp lực động mạch D. Chỉ cĩ ở người bình thường E. Câu A và D đúng 39. Hệ phĩ giao cảm giữ vai trị chủ yếu ở trạng thái............, ngược lại, hệ giao cảm lại đĩng vai trị quan trọng khi................. A. Ngủ; hoạt động B. Khơng hoạt động; thay đổi tư thế ngơi; vận cơ lý; bệnh lý E. Tất cả đều sai 40. Qui luật Frank-Starling A. Nĩi lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim B. Nĩi lên khả năng co bĩp của tâm thất C. Nĩi lên sự tự điều hịa hoạt động của tim D. Nĩi lên khả năng nhận máu thì tâm trương E. Khơng cịn khi bị suy tim Lưu hănh nội bộ 9 41. Sự kích thích phĩ giao cảm gặp trong A. Phản xạ mắt- tim khi ấn nhãn cầu thơng qua dây X về hành não B. Phản xạ tim-tim nhằm ngăn sự ứ máu ở nhĩ phải C. Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ D. Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong nhĩ phải E. Câu A và C là đúng 42. Huyết áp động mạch A. Tỉ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lượng tim B. Tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính động mạch C. .Phụ thuộc vào sức co của cơ tim D. Tỉ lệ thuận với bán kính mạch máu E. Câu C và D đúng 43. Huyết áp trung bình A. Là trung bình cộng giữa Huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu B. Là hiệu số giữa Huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu C. Phụ thuộc vào sức co của cơ tim D. Là trung bình các áp suất máu đo được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng E. Phụ thuộc vào huyết áp tâm trương 44. Yếu tố chủ yếu tạo nên sức cản ngoại biên tồn bộ A. Hệ tiểu động mạch B. Hệ động mạch C. Sợi cơ trơn tạo nên tính co thắt ở mạch máu D. Hoạt động hệ giao cảm E. Hoạt động của các cơ thắt tiền mao mạch 45. Huyết áp giảm trong trường hợp A. Tần số tim < 60 lần/phút B. Giảm đường kính động mạch C. Giảm lưu lượng tim D. Thay đổi tư thế E. Tất cả đều đúng Lưu hănh nội bộ 10 46. Huyết áp cĩ xu hướng tăng ở người gia tăng trọng lượng do A. Tăng chiều dài mạch máu B. Tăng cholesterol máu C. Tăng thể tích máu D. Giảm khả năng đàn hồi mạch máu E. Tăng lưu lượng tim 47. Sự tập luyện thể dục thể thao đều đặn đem lại lợi ích sau A. Giảm huyết áp B. Giảm stress C. Phát triển hệ cơ D. Tăng thể tích tống máu tâm thu E. Tất cả đều đúng 48. Cơ chế trao đổi chất qua mao mạch chủ yếu là A. Cơ chế ẩm bào B. Vận chuyển chủ động C. Nhờ các kênh vận chuyển D. Khuếch tán thụ động E. Tất cả đều sai 49. Áp suất keo của huyết tương A. Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B. Tăng cao nhất trong mao tĩnh mạch C. Gỉam rõ trong mao động mạch D. Gỉam dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch E. Tất cả đều sai 50. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho Các giai đoạn co, giãn và hoạt động điện của cơ tim A. Phụ thuộc vào hoạt động của thần kinh giao cảm B. Bị rút ngắn khi nhịp tim nhanh C. Phụ thuộc vào sức co của sợi cơ tim D. Kéo dài khi nhịp tim nhanh Lưu hănh nội bộ 11 51. Thể tích máu vào nhĩ phải mỗi phút phụ thuộc vào A. Qui luật Frank-Starling B. Các yếu tố tuần hồn ngoại vi C. Áp suất động mạch D. Sức cản động mạch phổi E. Tự điều hịa 52. Sự tự điều hịa lưu lượng máu đến tổ chức cơ quan nào đĩ là do A. Sự kiểm sốt tại chỗ B. Phản xạ giao cảm C. Trung tâm vận mạch D. Nội tiết tố E. Nhu cầu của tổ chức hoặc cơ quan đĩ 53. Huyết áp tâm thu ở người trưởng thành khoảng. . . . . . . .mmHg, phù hợp với áp lực trung bình là. . . . . . . . mmHg A. 80; 40 B. 100; 40 C. 120; 40 D. 80; 20 E. 120; 90 54. Chọn câu trả lời đúng nhất về huyết áp Huyết áp tăng khi A. Nhịp tim nhanh B. Lưu lượng tim tăng C. Độ quánh máu tăng D. Tuổi già E. Các câu trên đều đúng 55. Những chất cảm thụ hĩa học chémorécepteurs, rất nhạy cảm với nồng độ oxygen. . .. . . . . . . , cũng như đối với nồng độ ion hydro. . . . . A. Tăng; tăng B. Tăng; giảm C. Gỉam; tăng D. Gỉam; giảm Lưu hănh nội bộ 12 E. Tăng; bình thường 56. Áp suất thủy tĩnh của huyết tương A. Tăng dần từ tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B. Gỉam rõ trong khu vực mao tĩnh mạch C. Gỉam rõ trong khu vực mao động mạch D. Gỉam dần từ tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch E. Gỉam dần từ tiểu động mạch rồi tăng dần lên ở đầu tiểu tĩnh mạch 57. Dịch trong khoảng kẽ vào lịng mạch tăng lên A. Do tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch B. Do giảm áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch và tăng áp suất keo C. Do giảm áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch D. Do tăng áp suất keo ở mao tĩnh mạch E. Do giảm áp suất máu tĩnh mạch 58. Tuần hồn phổi và tuần hồn hệ thống cĩ những tính chất sau, ngoại trừ A. Đều là tuần hồn chức phận và dinh dưỡng B. Vận chuyển khí và dưỡng chất đến các tổ chức C. Vận chuyển và trao đổi khí ớ phổi D. Phụ thuộc vào sức bơm của tim và sức cản của hệ mạch E. Lưu lượng máu vào hai vịng tuần hồn là bằng nhau 59. Nút xoang là nút dẫn nhịp cho tim vì A. Nhịp phát xung cao nhất B. Tạo các xung động điện thế C. Do hệ thần kinh thực vật chi phối D. Ở vị trí cao nhất trong tim E. Tất cả đều sai 60. Vị trí dẫn nhịp bình thường ở tim người là A. Nút nhĩ thất B. Thân bĩ His C. Nút xoang nhĩ D. Bĩ His Lưu hănh nội bộ 13 E. Sợi purkinje 61. Trong giai đoạn bình nguyên của điện thế động, đơü dẫn kênh nào sau là lớn nhất A. Kênh Natri B. Kênh kali C. Kênh canxi và kênh natri D. Kênh canxi E. Kênh clor 62. Pha khử cực của tế bào nút xoang là do A. Tính tự động của hệ thống nút B. Sự đi vào tế bào của dịng natri C. Sự trao đổi của ion natri và canxi D. Hoạt động của bơm natri-kali E. Sự tích luỹ kali trong tế bào nhiều 63. Sự lan truyền điện thế động nhanh nhất trong tim là ở A. Cơ thất B. Cơ nhĩ C. Bộ nối D. Sợi Purkinje E. Nút xoang 64. Cơ tim khơng thể co cứng theo kiểu uốn ván vi lý do A. Hệ thần kinh thực vật ngăn sự lan truyền nhanh của điện thế động Vị trí của mỏm tim trên ngựcA. Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn tráiB. Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn phảiC. Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn tráiD. Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn phảiNhĩ phải nhận máu về tim từA. Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dướiB. 4 tĩnh mạch phổiC. Động mạch chủ trên và động mạch chủ dướiD. 4 động mạch phổiTim có mấy buồngA. 2B. 3C. 4D. 5Xoang tĩnh mạch chủ nằm ởA. Cung động mạch chủB. Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ trên đổ vào nhĩ phảiC. Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ dưới đổ vào nhĩ phảiD. Trong nhĩ phải và gần nơi đổ vào của tĩnh mạch chủ trênNhĩ trái nhận máu từA. Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dướiB. 4 tĩnh mạch phổiC. Nhĩ phảiD. Thất tráiCác mặt của timA. 2 mặt ức sườn, phổiB. 2 mặt ức sườn, cột sốngC. 3 mặt ức sườn, hoành, phổiD. 3 mặt ức sườn, hoành, cột sốngMặt ức sườn của tim tương ứng với sụn sườn từA. I đến IIIB. II đến IVC. III đến VID. IV đến VIIIMặt hoành của tim liên quan vớiA. Cơ hoành, thùy phải của gan và đỉnh của dạ dàyB. Cơ hoành, thùy trái của gan và đỉnh của dạ dàyC. Cơ hoành, thùy phải của gan và đáy của dạ dàyD. Cơ hoành, thùy trái của gan và đáy của dạ dàyHai tâm nhĩ của tim nằm ở phầnA. Ức sườnB. ĐáyC. ĐỉnhD. Đáy và ức sườnTật bẩm sinh thông liên nhĩ là doA. Có lỗ bầu dục ở vách liên nhĩB. Không có vách liên nhĩC. Hẹp van nhĩ thấtD. Hở van nhĩ thất

trắc nghiệm sinh lý tim mạch